CPU Intel Core i5-12600KF Tray (20M Cache, up to 4.90 GHz, 10C16T, Socket 1700)

Thông số sản phẩm i5-12600kf

  • Socket: FCLGA1700
  • Số lõi/luồng: 10/16
  • Tần số turbo tối đa: 4.90 Ghz
  • Performance-core Max Turbo Frequency: 4.90 GHz
  • Efficient-core Max Turbo Frequency: 3.60 GHz
  • Performance-core Base Frequency: 3.70 GHz
  • Efficient-core Base Frequency: 2.80 GHz
  • Bộ nhớ đệm: 20 MB
  • Bus ram hỗ trợ: Up to DDR5 4800 MT/s, Up to DDR4 3200 MT/s
  • Mức tiêu thụ điện: 150 W

Giá gốc là: 7.100.000₫.Giá hiện tại là: 3.990.000₫.

Quà tặng / Khuyến mãi

i5-12600KF

Giá Build PC : 2.990.000đ Khi kèm : Mainboard B760M trở lên 

• Giá Build PC : 3.390.000đ Khi mua PC không có VGA

• Giá bán lẻ rời CPU : 3.990.000đ

Áp dụng Build PC có thêm 5 linh kiện sau: MAIN, RAM, SSD, NGUỒN VGA( từ GTX 1650, RX 6500XT trở lên )

67 / 100

Đánh giá Intel Core i5 12600KF – Sự lựa chọn cân bằng 

Thế hệ thứ 12, Intel Alder Lake có thể nói là một trong những đột phá lớn nhất đến từ Intel từ trước đến nay, khi có thể nói là gây áp lực hoàn toàn lên AMD Ryzen. Từ năm 2017, thế hệ đầu tiên của AMD Ryzen được ra mắt với những thông số kỹ thuật vô cùng ấn tượng – nhờ đó mà AMD lấy lại được vị thế của mình và tạo đối trọng với Intel từ đó tới nay. Sau một quảng thời gian dài sử dụng tiến trình 14nm và update từng năm thì cuối cùng Intel cũng đã cho ra mắt tiền trình mới nhất của mình là 10nm.

Tuy nó vẫn chưa bằng 7nm của AMD nhưng lại vô cùng đột phá về hiệu năng và công suất tiêu thụ điện. Trong số những CPU mới thì Intel Core i5 12600KF nổi bật với sự cân bằng đến hoàn hảo của mình, không chỉ có được hiệu năng chơi game tốt từ mức xung nhịp 4.9GHz mà nó còn có hiệu năng render 3D tốt nhờ cấu trúc 6 Nhân hiệu năng cao + 4 Nhân tiết kiệm điện. Thậm chí theo nhiều đánh giá của các kênh review uy tín thì nó còn có phần vượt trội hơn cả đối thủ AMD Ryzen 7 5800X ở một vài khía cạnh nhất định

i5-13400F Tray

Thông số kỹ thuật Intel Core i5 12600K:

Nhân / Luồng Xung nhịp mặc định Xung nhịp Turbo Cache L3 TDP Kiến trúc Tiến trình Socket
Core i5-10400F 6/12 2.9 GHz 4.3 GHz 12 MB 65 W Comet Lake 14 nm LGA 1200
Core i5-11400F 6/12 2.6 GHz 4.4 GHz 12 MB 65 W Rocket Lake 14 nm LGA 1200
Core i5-10500 6/12 3.1 GHz 4.5 GHz 12 MB 65 W Comet Lake 14 nm LGA 1200
Ryzen 5 3600 6/12 3.6 GHz 4.2 GHz 32 MB 65 W Zen 2 7 nm AM4
Core i5-9600K 6/6 3.7 GHz 4.6 GHz 9 MB 95 W Coffee Lake 14 nm LGA 1151
Core i5-10600K 6/12 4.1 GHz 4.8 GHz 12 MB 125 W Comet Lake 14 nm LGA 1200
Core i5-11600K 6/12 3.9 GHz 4.9 GHz 12 MB 125 W Rocket Lake 14 nm LGA 1200
Ryzen 5 3600X 6/12 3.8 GHz 4.4 GHz 32 MB 95 W Zen 2 7 nm AM4
Ryzen 5 5600G 6/12 3.9 GHz 4.4 GHz 16 MB 65 W Zen 3 + Vega 7 nm AM4
Ryzen 5 5600X 6/12 3.7 GHz 4.6 GHz 32 MB 65 W Zen 3 7 nm AM4
Core i5-12600KF 6+4 / 16 3.7 / 2.8 GHz 4.9 / 3.6 GHz 20 MB 125 W Alder Lake 10 nm LGA 1700
Core i7-9700K 8/8 3.6 GHz 4.9 GHz 12 MB 95 W Coffee Lake 14 nm LGA 1151
Core i7-10700K 8/16 3.8 GHz 5.1 GHz 16 MB 125 W Comet Lake 14 nm LGA 1200
Core i7-11700K 8/16 3.6 GHz 5.0 GHz 16 MB 125 W Rocket Lake 14 nm LGA 1200
Ryzen 7 3700X 8/16 3.6 GHz 4.4 GHz 32 MB 65 W Zen 2 7 nm AM4
Ryzen 7 5700G 8/16 3.8 GHz 4.6 GHz 16 MB 65 W Zen 3 + Vega 7 nm AM4
Ryzen 7 3800XT 8/16 3.9 GHz 4.7 GHz 32 MB 105 W Zen 2 7 nm AM4
Core i7-12700K 8+4 / 20 3.6 / 2.7 GHz 5.0 / 3.8 GHz 25 MB 125 W Alder Lake 10 nm LGA 1700
Ryzen 7 5800X 8/16 3.8 GHz 4.7 GHz 32 MB 105 W Zen 3 7 nm AM4
Core i9-10900 10/20 2.8 GHz 5.2 GHz 20 MB 65 W Comet Lake 14 nm LGA 1200
Ryzen 9 3900X 12/24 3.8 GHz 4.6 GHz 64 MB 105 W Zen 2 7 nm AM4
Ryzen 9 5900X 12/24 3.7 GHz 4.8 GHz 64 MB 105 W Zen 3 7 nm AM4
Core i9-9900K 8/16 3.6 GHz 5.0 GHz 16 MB 95 W Coffee Lake 14 nm LGA 1151
Core i9-10900K 10/20 3.7 GHz 5.3 GHz 20 MB 125 W Comet Lake 14 nm LGA 1200
Core i9-11900K 8/16 3.5 GHz 5.3 GHz 16 MB 125 W Rocket Lake 14 nm LGA 1200
Ryzen 9 3950X 16/32 3.5 GHz 4.7 GHz 64 MB 105 W Zen 2 7 nm AM4
Ryzen 9 5950X 16/32 3.4 GHz 4.9 GHz 64 MB 105 W Zen 3 7 nm AM4
Core i9-12900K 8+8 / 24 3.2 / 2.4 GHz 5.2 / 3.9 GHz 30 MB 125 W Alder Lake 10 nm LGA 1700

Intel Core i5 12600KF là dòng CPU thấp nhất được Intel ưu ái trang bị công nghệ tân tiến nhất của mình P-Core + E-Core, nhờ đó mà nó đạt được sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu năng đơn nhân và hiệu năng đa nha. Lúc các bạn cần hoạt động những tác vụ như gaming, dựng hình hay cần hiệu năng đơn nhân thì P-Core sẽ hoạt động và có thể boost xung nhịp lên tới 4.9GHz.

Lúc các bạn cần render hay phải xuất những file làm việc nặng thì cả P-Core và E-Core sẽ kết hợp cùng nhau để cho ra hiệu năng làm việc mạnh mẽ nhất, lúc này nó sẽ là một chiếc CPU 10 nhân và 16 luồng xử lý – giải quyết tất cả những dự án nặng nề nhất. Còn lúc các bạn chỉ sử dụng văn phòng hay giải trí nhẹ nhàng thì những nhân E-Core sẽ hoạt động và mang lại sự mát mẻ của hệ thống và tiết kiệm điện năng tối đa.

Một chiếc CPU có thể nói là toàn diện ở mọi mặt mà mức giá thì vô cùng hợp lý. Không những thế nó còn được trang bị lên tới 20MB Cache L3 nên hiệu năng chơi game cũng sẽ rất tốt và không hề thua kém những mẫu CPU chơi game tốt nhất trước đây.

Sự khác biệt duy nhất giữa Core i5 12600K và Core i5 12600KF là nhân card đồ họa tích hợp. Đương việc có card đồ họa tích hợp sẽ có những điểm lợi riêng. Tuy nhiên đối với những game thủ thì việc cắt bớt đi card đồ họa tích hợp lại là một món hời khi giảm được giá thành xuống mà không hề ảnh hưởng tới trải nghiệm sử dụng hàng ngày. i5-12600kf

Đánh giá hiệu năng chơi game Core i5 12600KF:

Hiệu năng chơi game HD – 720P:

 

Hiệu năng chơi game FullHD – 1080P:

 

Hiệu năng chơi game 2K – 1440P:

 

Hiệu năng chơi game 4K – 2160P:

 

Qua những bảng đánh giá hiệu năng trên các bạn có thể thấy hiệu năng chơi game của Intel Core i5 12600K là vô cùng bá đạo, nó không chỉ tốt hơn những đối thủ ngang tầm giá mà thậm chí còn tốt cả những cái tên cao cấp hơn rất nhiều. Nói làm cho Core i5 12600KF gần như là sự lựa chọn vàng cho những anh em game thủ cần một chiếc CPU vừa đủ dùng, thậm chí còn có phần vượt trội.

Đánh giá hiệu năng làm việc Intel Core i5 12600KF:

Cinebench R23 – Hiệu năng Đơn nhân và Đa nhân

Điểm – Càng cao càng tốt

 

Blender 2.93 – Hiệu năng render 3D CPU

Thời gian render – Càng thấp càng tốt

 

V-Ray 5 – Hiệu năng render 3D CPU

Điểm – Càng cao càng tốt

i5-12600KF

Core i5 12600KF tuy có mức giá tốt hơn Ryzen 7 5800X nhưng hiệu năng render vẫn có thể nói là tốt hơn, mặc dù số luồng là tương đương nhau. Điều này chứng tỏ Intel đang làm rất tốt với kiến trúc mới của mình. Không cần nhồi nhét quá nhiều nhân lớn, mà chỉ cần một lượng nhân lớn vừa đủ và còn lại là nhân tiết kiệm điện – vừa tối ưu nhiệt độ vừa tối ưu hiệu năng làm việc.

Thông số kỹ thuật

Sản phẩm Bộ vi xử lý CPU
Hãng sản xuất Intel
Model i5-12600KF
Socket FCLGA1700
Tốc độ cơ bản Performance-core Max Turbo Frequency: 4.90 GHz

Efficient-core Max Turbo Frequency: 3.60 GHz

Performance-core Base Frequency: 3.70 GHz

Efficient-core Base Frequency: 2.80 GHz

Cache Bộ nhớ đệm: 20 MB

Total L2 Cache: 9.5 MB

Nhân CPU 10
Luồng CPU 16
VXL đồ họa  
Bộ nhớ hỗ trợ Tối đa 128 GB

Các loại bộ nhớ: Up to DDR5 4800 MT/s, Up to DDR4 3200 MT/s

Dây chuyền công nghệ  
Điện áp tiêu thụ tối đa Processor Base Power: 125 W

Maximum Turbo Power: 150 W

Nhiệt độ tối đa 100°C

Xem đầy đủ thông số kỹ thuật

Review CPU Intel Core i5-12600KF Tray (20M Cache, up to 4.90 GHz, 10C16T, Socket 1700)

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá CPU Intel Core i5-12600KF Tray (20M Cache, up to 4.90 GHz, 10C16T, Socket 1700)
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    Tính toán

    Tổng tiền trả góp : 30.840.000 ₫
    Chênh lệch với trả thẳng : 2.550.000 ₫
    Tổng tiền trả góp : 19.803.000 ₫
    Thanh toán trước: 8.487.000 ₫

    *Những con số tính toán ở đây để tham khảo, con số chính xác bạn có thể trao đổi trực tiếp với nhân viên tư vấn.
    *Phí chuyển đổi trả góp: Khách hàng trả một lần duy nhất khi đăng ký trả góp qua ShopDunk

    Liên hệ tư vấn mua trả góp

    Cách 1: Liên hệ hotline 0999999999

    Cách 2: Điền thông tin để Chúng tôi hỗ trợ bạn:

    Các ngân hàng ShopDunk hợp tác

    GỬI THÔNG TIN MUA TRẢ GÓP

    Tính toán tin dung

    0 đ
    Tổng tiền trả góp : 0 đ
    Chênh lệch với trả thẳng : 0 đ
    Tổng tiền trả góp : 0 đ
    Thanh toán trước: 0 đ

    *Những con số tính toán ở đây để tham khảo, con số chính xác bạn có thể trao đổi trực tiếp với nhân viên tư vấn.
    *Phí chuyển đổi trả góp: Khách hàng trả một lần duy nhất khi đăng ký trả góp qua ShopDunk

    Liên hệ tư vấn mua trả góp

    Cách 1: Liên hệ hotline 1900.6626

    Cách 2: Điền thông tin để ShopDunk hỗ trợ bạn:

    Các công ty tài chính ShopDunk hợp tác

    Chat Facebook (8h00 - 21h00)
    Chat Zalo (8h00 - 21h00)
    0922476789 (8h00 - 21h00)
    url